Nghĩa chính
- Sự hiệu quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being effective, of achieving results.
- Hiệu lực, hiệu quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The capacity or potential for achieving results.
- Mức độ hiệu quả, tính hiệu quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which something achieves results.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- effectivenessDạng gốc (base form)
- effectivenessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| assess the effectiveness | Đánh giá tính hiệu quả | |
| cost effectiveness | Hiệu quả chi phí | |
| improve the effectiveness | Nâng cao tính hiệu quả | |
| overall effectiveness | Tính hiệu quả toàn diện | |
| prove the effectiveness | Chứng minh tính hiệu quả | |
| reduce the effectiveness | Làm giảm tính hiệu quả | |
| cost-effectivenessdanh từ | danh từ | Sự sinh lợi nhuận, sự sinh lãi |
| evaluate the effectiveness | Đánh giá tính hiệu quả |
Ví dụ
- .Hiệu quả của loại thuốc này đã được chứng minh rõ ràng.
- , , , Council’s .Vấn đề với những tiền lệ này là Hội đồng Bảo an đã không cho phép can thiệp vào Syria, và do đó một cuộc can thiệp vào đó sẽ làm tổn hại chứ không giúp ích gì cho uy tín và hiệu lực của Hội đồng.
- .Anh ấy nghi ngờ tính hiệu quả của phương pháp điều trị.
Họ từ (word family)
cùng gốc effectivenessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha