Dịch

efficacious

C2tính từ (adjective)
UK/ˌɛf.ɪˈkeɪ.ʃəs/US/ˌɛf.əˈkeɪ.ʃəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hữu hiệu, có hiệu lực, ép phêtính từEffective; possessing efficacy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. efficaciousDạng gốc (base form)
  2. more efficaciousSo sánh hơn (comparative)
  3. most efficaciousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổefficacieux
  2. từ tiếng Latinhefficāx“efficacious”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Thuốc này có hiệu quả.
  • , , — vaccine-evasion , .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hữu hiệu

AI