Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có hiệu quả, năng suất cao, tháo váttính từMaking good, thorough, or careful use of resources; not consuming extra. Especially, making good use of time or energy.
- Có hiệu suất, hiệu quảtính từExpressing the proportion of consumed energy that was successfully used in a process; the ratio of useful output to total input.
- Hiệu quả, có tác dụngtính từeffective, efficacious
- Tạo ra kết quả, có tính nguyên nhântính từCausing effects, producing results; bringing into being; initiating change (rare except in philosophical and legal expression efficient cause = causative factor or agent).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- efficientDạng gốc (base form)
- efficientsSố nhiều (plural)
- more efficientSo sánh hơn (comparative)
- most efficientSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- efficient at sthcó hiệu quả về cái gìAs we get older, our bodies become less efficient at burning up calories.Khi già đi, cơ thể chúng ta kém hiệu quả hơn trong việc đốt cháy calo.
- efficient in sthcó hiệu quả trong việc gìModern water boilers are highly efficient in fuel use.Các nồi nước hiện đại rất hiệu quả trong việc sử dụng nhiên liệu.
- efficient in doing sthcó hiệu quả trong việc làm gìHe was ruthlessly efficient in acquiring estates.Anh ấy tàn nhẫn và hiệu quả trong việc mua các bất động sản.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| efficient method | Phương pháp hiệu quả | |
| efficient system | Hệ thống hiệu quả | |
| efficient use | Sử dụng hiệu quả | |
| efficient worker | Nhân viên hiệu quả | |
| efficient causedanh từ | danh từ | Bản thể hoặc sự kiện mang lại sự thay đổi hoặc chuyển động về mặt vật lý tạo ra sự xuất hiện hoặc sự vật khác |
| efficient way | Cách hiệu quả | |
| energy efficient | Tiết kiệm năng lượng | |
| highly efficienttính từ | tính từ | Đạt hiệu quả cao, cực kỳ hiệu quả |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nguyên nhân
- Nguyên nhân, tác nhânA cause; something that causes an effect.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc efficientNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhefficientem
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một quy trình hiệu quả sẽ tự động hóa tất cả công việc thường nhật.
- 20% .Động cơ chỉ đạt hiệu suất 20% ở nhiệt độ đó.
- ;‥ , !‥ ; , , , , Deliverer’s !Các ngươi không còn thức dậy trong đau khổ;‥ các ngươi đã sinh ra / Người được chọn, Kẻ hủy diệt!‥ sớm thôi tay hắn / Sẽ giáng đòn quyết định; / Sớm rũ bỏ hình phạt của các ngươi, các ngươi sẽ, / Với những bài ca vui sướng, giữa những lùm cây Eden, / Ca ngợi Đấng Cứu Thế!
Xuất hiện ở từ khác
- effectivedễ nhầm‘efficient’ nhấn mạnh việc dùng ít tài nguyên, còn ‘effective’ nhấn mạnh đạt được kết quả.