Dịch

efficient

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có hiệu quả, năng suất cao, tháo váttính từMaking good, thorough, or careful use of resources; not consuming extra. Especially, making good use of time or energy.
  2. Có hiệu suất, hiệu quảtính từExpressing the proportion of consumed energy that was successfully used in a process; the ratio of useful output to total input.
  3. Hiệu quả, có tác dụngtính từeffective, efficacious
  4. Tạo ra kết quả, có tính nguyên nhântính từCausing effects, producing results; bringing into being; initiating change (rare except in philosophical and legal expression efficient cause = causative factor or agent).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. efficientDạng gốc (base form)
  2. efficientsSố nhiều (plural)
  3. more efficientSo sánh hơn (comparative)
  4. most efficientSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • efficient at sthcó hiệu quả về cái gìAs we get older, our bodies become less efficient at burning up calories.Khi già đi, cơ thể chúng ta kém hiệu quả hơn trong việc đốt cháy calo.
  • efficient in sthcó hiệu quả trong việc gìModern water boilers are highly efficient in fuel use.Các nồi nước hiện đại rất hiệu quả trong việc sử dụng nhiên liệu.
  • efficient in doing sthcó hiệu quả trong việc làm gìHe was ruthlessly efficient in acquiring estates.Anh ấy tàn nhẫn và hiệu quả trong việc mua các bất động sản.

Cụm từ (phrase)

efficient methodPhương pháp hiệu quả
efficient systemHệ thống hiệu quả
efficient useSử dụng hiệu quả
efficient workerNhân viên hiệu quả
efficient causedanh từBản thể hoặc sự kiện mang lại sự thay đổi hoặc chuyển động về mặt vật lý tạo ra sự xuất hiện hoặc sự vật khác
efficient wayCách hiệu quả
energy efficientTiết kiệm năng lượng
highly efficienttính từĐạt hiệu quả cao, cực kỳ hiệu quả

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nguyên nhân
  1. Nguyên nhân, tác nhânA cause; something that causes an effect.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhefficientem

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Một quy trình hiệu quả sẽ tự động hóa tất cả công việc thường nhật.
  • 20% .Động cơ chỉ đạt hiệu suất 20% ở nhiệt độ đó.
  • ;‥ , !‥ ; , , , , Deliverer’s !Các ngươi không còn thức dậy trong đau khổ;‥ các ngươi đã sinh ra / Người được chọn, Kẻ hủy diệt!‥ sớm thôi tay hắn / Sẽ giáng đòn quyết định; / Sớm rũ bỏ hình phạt của các ngươi, các ngươi sẽ, / Với những bài ca vui sướng, giữa những lùm cây Eden, / Ca ngợi Đấng Cứu Thế!

AI