Nghĩa chính
- Vô hiệutính từNot efficient; not producing the effect intended or desired; inefficacious.
- Kém hiệu quả, thiếu năng lựctính từIncapable of, or indisposed to, effective action; habitually slack or unproductive; effecting little or nothing.
- Người làm việc kém hiệu quả, người bất tàidanh từA person who cannot or does not work efficiently.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inefficientDạng gốc (base form)
- inefficientsSố nhiều (plural)
- more inefficientSo sánh hơn (comparative)
- most inefficientSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly inefficient | Rất kém hiệu quả | |
| inefficient system | Hệ thống thiếu hiệu quả | |
| inefficient use | Sử dụng kém hiệu quả | |
| notably inefficient | Kém hiệu quả rõ rệt | |
| prove inefficient | Tỏ ra kém hiệu quả |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người làm việc kém hiệu quả
Họ từ (word family)
cùng gốc inefficientVí dụ
- .Cần tây là loại thực phẩm cung cấp ít năng lượng hơn mức tiêu hao.
- ; , .Một cuộc cải tổ toàn diện từ trên xuống dưới trong lực lượng lao động sẽ diễn ra; và khi sự cân bằng được khôi phục, số người bất tài nơi đáy vực thẳm sẽ tăng thêm hàng trăm nghìn người.
- .Bạn làm việc như vậy thật thiếu hiệu quả.