Dịch

inefficient

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vô hiệutính từNot efficient; not producing the effect intended or desired; inefficacious.
  2. Kém hiệu quả, thiếu năng lựctính từIncapable of, or indisposed to, effective action; habitually slack or unproductive; effecting little or nothing.
  3. Người làm việc kém hiệu quả, người bất tàidanh từA person who cannot or does not work efficiently.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inefficientDạng gốc (base form)
  2. inefficientsSố nhiều (plural)
  3. more inefficientSo sánh hơn (comparative)
  4. most inefficientSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

highly inefficientRất kém hiệu quả
inefficient systemHệ thống thiếu hiệu quả
inefficient useSử dụng kém hiệu quả
notably inefficientKém hiệu quả rõ rệt
prove inefficientTỏ ra kém hiệu quả

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người làm việc kém hiệu quả

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cần tây là loại thực phẩm cung cấp ít năng lượng hơn mức tiêu hao.
  • ; , .Một cuộc cải tổ toàn diện từ trên xuống dưới trong lực lượng lao động sẽ diễn ra; và khi sự cân bằng được khôi phục, số người bất tài nơi đáy vực thẳm sẽ tăng thêm hàng trăm nghìn người.
  • .Bạn làm việc như vậy thật thiếu hiệu quả.

AI