ineficiente
B1tính từ (adjective)
/inefiˈθjente/
Nghĩa chính
- Kém hiệu quả, không hiệu quảtính từinefficient
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ineficienteDạng gốc (base form)
- ineficientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- EE.UU. .Mỹ là quốc gia có nhiều vũ khí nhất thế giới nhưng quá đắt và không hiệu quả cho chiến tranh hiện đại.
- .Thợ sửa ống nước Tây Ban Nha rất đắt và không hiệu quả.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ineficienteTừ liên quan (related word)