Dịch

ineficiente

B1tính từ (adjective)
/inefiˈθjente/

Nghĩa chính

  1. Kém hiệu quả, không hiệu quảtính từinefficient

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ineficienteDạng gốc (base form)
  2. ineficientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • EE.UU. .Mỹ là quốc gia có nhiều vũ khí nhất thế giới nhưng quá đắt và không hiệu quả cho chiến tranh hiện đại.
  • .Thợ sửa ống nước Tây Ban Nha rất đắt và không hiệu quả.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ineficiente

AI