eficiente
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/efiˈθjente/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hiệu quả, có năng suấttính từefficient
- Nâng cao hiệu quảđộng từinflection of eficientar:
- Hãy nâng cao hiệu quảđộng từthird-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eficienteDạng gốc (base form)
- eficientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de manera eficiente | Một cách hiệu quả | |
| uso eficiente | Việc sử dụng hiệu quả | |
| causa eficientedanh từ | danh từ | Nguyên nhân hiệu quả |
| energéticamente eficiente | Chưa có nghĩa | |
| gestión eficiente | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nâng cao hiệu quả
- first/third-person singular present subjunctive
Họ từ (word family)
cùng gốc eficienteNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn nên học tập một cách hiệu quả.
- .Chúng ta cần hệ thống sưởi hiệu quả hơn.
- .Hệ thống này kém hiệu quả hơn khá nhiều.