Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
highly efficient
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
h
aɪ
l
i
ɪ
ˈ
f
ɪ
ʃ
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Đạt hiệu quả cao, cực kỳ hiệu quả
tính từ
working exceptionally well without wasting time, energy, or resources
Ví dụ
Modern
heat
pumps
are
highly
efficient
at
warming
large
buildings
.
Máy bơm nhiệt hiện đại đạt hiệu quả cao trong việc sưởi ấm các tòa nhà lớn.
AI
1
Đạt hiệu quả cao
1
Đạt hiệu quả cao
1
Đạt hiệu quả cao