Dịch

highly efficient

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đạt hiệu quả cao, cực kỳ hiệu quảtính từworking exceptionally well without wasting time, energy, or resources

Ví dụ

  • .Máy bơm nhiệt hiện đại đạt hiệu quả cao trong việc sưởi ấm các tòa nhà lớn.

AI