Dịch

efficacy

C1danh từ (noun)
UK/ˈɛf.ɪ.kə.si/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tính có hiệu quảdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability to produce a desired effect under ideal testing conditions.
  2. Hiệu lực, hiệu quảdanh từkhông đếm được (uncountable)A degree of ability to produce a desired effect; effectiveness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. efficacyDạng gốc (base form)
  2. efficaciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clinical efficacyHiệu quả lâm sàng
prove efficacyChứng minh hiệu quả
vaccine efficacyHiệu lực của vắc-xin
self-efficacydanh từMức độ hoặc sức mạnh niềm tin của một người vào khả năng hoàn thành nhiệm vụ và đạt được mục tiêu của chính mình

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổefficace
  2. từ tiếng Latinh muộnefficācia“efficacy”

Ví dụ

  • , , .Chúng tôi có sự nhạy bén về trí óc, sự hữu hiệu của cung tên đối lập với khẩu súng hỏa mai cồng kềnh.
  • "" "".Đừng nhầm lẫn giữa "efficacy" và "efficiency".
  • .Phương pháp này có hiệu quả đáng ngờ.

AI