Nghĩa chính
- Cơ quan đáp ứng, cơ quan hiệu ứngdanh từAny muscle, organ etc. that can respond to a stimulus from a nerve.
- Sợi thần kinh vận độngdanh từThe part of a nerve that carries a stimulus to a muscle etc.
- Chất điều hòa, chất tác hiệudanh từAny small molecule that effects the function of an enzyme by binding to an allosteric site.
- Bộ truyền động, thiết bị truyền độngdanh từAn actuator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- effectorDạng gốc (base form)
- effectorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| end-effectordanh từ | danh từ | Các phần đính kèm ở phần cuối của robot tương tác với môi trường, chẳng hạn như thiết bị nâng các bộ phận |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa