Dịch

inefficacy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự không thể đem lại kết quả mong nuốn; sự không có hiệu quả, sự không công hiệudanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being ineffective

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inefficacyDạng gốc (base form)
  2. inefficaciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI