Dịch

dynamic efficiency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một tình huống trong đó không thể làm cho một thế hệ trở nên tốt hơn mà không làm cho thế hệ khác trở nên tồi tệ hơndanh từkhông đếm được (uncountable)a situation in which it is impossible to make one generation better off without making another generation worse off

AI