Dịch

parsimonious

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bủn xỉntính từExhibiting parsimony; sparing in the expenditure of money; frugal, possibly to excess.
  2. Sử dụng số lượng tối thiểu các giả định, bước hoặc phỏng đoántính từUsing a minimal number of assumptions, steps, or conjectures.
  3. Không để thủng lưới nhiều bàn thắngtính từNot conceding many goals.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ; — , , .
  • gene's .
  • college-savings […]

AI