Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thề, hứađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To take an oath, to promise intensely, solemnly, and/or with legally binding effect.
- Tuyên thệđộng từngoại động từ (transitive)To take an oath that an assertion is true.
- Từ chửi thềdanh từA swear word.
- Nặngtính từHeavy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- swearNguyên thể (infinitive)
- swearsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- swore (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- swearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sworn (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- swearingPhân từ I (present participle)
- swearerSo sánh hơn (comparative)
- more swearSo sánh hơn (comparative)
- swearestSo sánh nhất (superlative)
- most swearSo sánh nhất (superlative)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- swear at sb/sthchửi thề với ai/cái gìWhy did you let him swear at you like that?Sao cậu để hắn chửi thề với cậu như thế?
- swear sththề điều gìHe swore revenge on the man who had killed his father.Anh ấy thề trả thù người đã giết cha mình.
- swear (that)…thề rằng…I solemnly swear (that) it will never happen again.Tôi long trọng thề rằng điều đó sẽ không bao giờ xảy ra nữa.
- swear to do sththề làm gìShe made him swear not to tell anyone.Cô ấy bắt anh ấy thề không nói với ai.
- swear to sb/on sth (that)…thề với ai/trên cái gì rằng…I swear to God I had nothing to do with it.Tôi thề với Chúa tôi là tôi không hề liên quan đến chuyện đó.
- swear on sththề trên cái gìWitnesses were required to swear on the Bible.Các nhân chứng được yêu cầu thề trên Kinh Thánh.
Cụm động từ (phrasal verb)
- swearbyThề bằng
- swearinTuyên thệ
- swearatKhông phù hợp một cách khó chịu, đặc biệt là về màu sắc; xung đột
- swearuponTuyên thệ với ai đó hoặc một cái gì đó
- swearoutCó được (lệnh hoặc tương tự) bằng cách thề với sự thật
- swearoffThề bỏ, thề chừa (rượu... )
- sweardownHứa rằng điều gì đó là (không) đúng sự thật
- swearonChưa có nghĩa
Cụm từ khác (phrase)swear an oathTuyên thệswear wordsTừ ngữ tục tĩuI swearBày tỏ sự thất vọng, như muốn đe dọa hậu quảswear wordTừ được coi là tục tĩu và thô tục hoặc gây khó chịuswear to GodKhẳng định một cách mạnh mẽ sự thật của một tuyên bố, biết rằng nếu không làm như vậy có thể dẫn đến sự trừng phạt từ Chúaswear boxHộp đựng tiền dùng để thu tiền phạt danh nghĩa từ những người sử dụng ngôn từ tục tĩu, đặc biệt là ở nơi làm việc
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 4
Cam đoan
- ngoại động từ (transitive)Cam đoan, khẳng địnhTo promise intensely that something is true; to strongly assert.
Ví dụ
- .Vị hiệp sĩ thề sẽ không quay trở lại cung điện cho đến khi tìm thấy kho báu.
- .Nhân chứng tuyên thệ rằng người mà cô nhìn thấy chạy ra khỏi ngân hàng thấp hơn bị cáo một cái đầu.
- " !" " !""Tôi không tin bạn!" "Tôi thề!"
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc swearNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisweren
- từ tiếng Anh cổswerian“to swear, take an oath of office”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*swarjan
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiswere
- từ tiếng Anh cổswǣr
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*swār
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisware
- từ tiếng Anh cổswaru
- từ tiếng German nguyên thủy*swarō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- promisedễ nhầm, đồng nghĩaswear mang nghĩa thề, trang trọng hơn, thường dùng trong tòa án hoặc lời thề chính thức.