Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chửi thề, nói tụcđộng từTo use cursing, to use bad language, to speak profanely.
- Lời chửi rủadanh từA curse.
- Từ chửi thềdanh từA curse word.
- Gã, kẻ, ngườidanh từFellow, person. (From the replacement of a derogatory or affectionate cuss (“curse word”) like son of a bitch with the word cuss.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cuss (sb/sth)chửi (ai/cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cuss wordLời nguyền từ hoặc cụm từcuss jarĐồng nghĩa với swear jarcuss boxĐồng nghĩa với swear boxtinker's cussGã thợ hàn khốn kiếpwhat the cussLời cảm thán để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc, thường thay cho cái quái gì vậygive a tinker's cussQuan tâm đến một cái gì đó; quan tâm
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gã
- Gã, kẻ, ngườiA fellow, person.
Họ từ (word family)
cùng gốc cussNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ customer
Ví dụ
- , , .Tôi vượt hàng rào nhanh như chớp và chạy thục mạng về phía chiếc xe bẫy, vừa đi vừa chửi thề.
- [...] .Tên lưu manh lớn nhất [...] và kẻ đáng mến nhất mà tôi từng gặp trong suốt một năm qua.
- " , ?" " - ." " ?""Gã trẻ tuổi kiêu ngạo phải không?" "Rõ ràng là vậy - tôi không biết." "Hay là anh chỉ cứng đầu thôi?"