Dịch

cuss

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chửi thề, nói tụcđộng từTo use cursing, to use bad language, to speak profanely.
  2. Lời chửi rủadanh từA curse.
  3. Từ chửi thềdanh từA curse word.
  4. Gã, kẻ, ngườidanh từFellow, person. (From the replacement of a derogatory or affectionate cuss (“curse word”) like son of a bitch with the word cuss.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cussNguyên thể (infinitive)
  2. cussesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cussingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cuss (sb/sth)chửi (ai/cái gì)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gã
  1. Gã, kẻ, ngườiA fellow, person.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ customer

Ví dụ

  • , , .Tôi vượt hàng rào nhanh như chớp và chạy thục mạng về phía chiếc xe bẫy, vừa đi vừa chửi thề.
  • [...] .Tên lưu manh lớn nhất [...] và kẻ đáng mến nhất mà tôi từng gặp trong suốt một năm qua.
  • " , ?" " - ." " ?""Gã trẻ tuổi kiêu ngạo phải không?" "Rõ ràng là vậy - tôi không biết." "Hay là anh chỉ cứng đầu thôi?"

AI