Dịch

oath

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈəʊθ/US/ˈoʊθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lời tuyên thệdanh từA solemn pledge or promise that invokes a deity, a ruler, or another entity (not necessarily present) to attest the truth of a statement or sincerity of one's desire to fulfill a contract or promise.
  2. Lời thề, lời cam kếtdanh từA statement or promise which is strengthened (affirmed) by such a pledge.
  3. Lời báng bổ, lời phạm thượngdanh từA light, irreverent or insulting appeal to a deity or other entity.
  4. Lời chửi thề, lời rủadanh từA curse, a curse word.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oathDạng gốc (base form)
  2. oathsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

break an oathBội ước
false oathLời thề man trá
swear an oathTuyên thệ
take an oathLàm lễ tuyên thệ
under oathcụm giới từSau khi đã tuyên thệ
oath of officedanh từLời tuyên thệ trước khi chính thức nhậm chức
on oathcụm giới từĐồng nghĩa với under oath
oath of allegiancedanh từLời thề trong đó một thần dân hoặc công dân thừa nhận nghĩa vụ trung thành và thề trung thành với một vị vua hoặc một quốc gia

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tuyên thệ
  1. Tuyên thệ, thềTo pledge.

Ví dụ

  • bội ước
  • .Các vị tướng đã tuyên thệ trung thành với tổ quốc.
  • Senator's , , , […]Càng xa văn phòng Thượng nghị sĩ, đồ đạc càng cũ và tối màu, những lời chửi thề tục tĩu càng bay tứ tung, những chồng giấy tờ chưa phân loại và bị bỏ bê càng cao ngất, lên đến đỉnh điểm là mớ giấy lộn xộn trong khu vực báo chí[...]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời thề

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiooth
  2. từ tiếng Anh cổāþ“oath”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*aiþ“oath”

AI