Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lời tuyên thệdanh từA solemn pledge or promise that invokes a deity, a ruler, or another entity (not necessarily present) to attest the truth of a statement or sincerity of one's desire to fulfill a contract or promise.
- Lời thề, lời cam kếtdanh từA statement or promise which is strengthened (affirmed) by such a pledge.
- Lời báng bổ, lời phạm thượngdanh từA light, irreverent or insulting appeal to a deity or other entity.
- Lời chửi thề, lời rủadanh từA curse, a curse word.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oathDạng gốc (base form)
- oathsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break an oath | Bội ước | |
| false oath | Lời thề man trá | |
| swear an oath | Tuyên thệ | |
| take an oath | Làm lễ tuyên thệ | |
| under oathcụm giới từ | cụm giới từ | Sau khi đã tuyên thệ |
| oath of officedanh từ | danh từ | Lời tuyên thệ trước khi chính thức nhậm chức |
| on oathcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với under oath |
| oath of allegiancedanh từ | danh từ | Lời thề trong đó một thần dân hoặc công dân thừa nhận nghĩa vụ trung thành và thề trung thành với một vị vua hoặc một quốc gia |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tuyên thệ
- Tuyên thệ, thềTo pledge.
Ví dụ
- bội ước
- .Các vị tướng đã tuyên thệ trung thành với tổ quốc.
- Senator's , , , […]Càng xa văn phòng Thượng nghị sĩ, đồ đạc càng cũ và tối màu, những lời chửi thề tục tĩu càng bay tứ tung, những chồng giấy tờ chưa phân loại và bị bỏ bê càng cao ngất, lên đến đỉnh điểm là mớ giấy lộn xộn trong khu vực báo chí[...]
Họ từ (word family)
cùng gốc oathNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiooth
- từ tiếng Anh cổāþ“oath”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*aiþ“oath”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha