Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oathable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng tuyên thệ: phù hợp để tuyên thệ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of having an oath administered to one: fit to be sworn.
Nguồn gốc
(etymology)
oath
+
-able
Ví dụ
You're
not
oathable
,
Altho
'
I
know
you'll
swear
Into
strong
shudders
th
'
immortal
gods
AI
1
Có khả năng tuyên thệ: phù hợp để tuyên thệ
1
Có khả năng tuyên thệ: phù hợp để tuyên thệ
1
Có khả năng tuyên thệ: phù hợp để tuyên thệ