jura
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈxuɾa/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lời thềdanh từoath, swearing
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jura de banderadanh từ | danh từ | Cam kết trung thành (với một lá cờ, tức là một quốc gia) |
| jurar lealtad | Thề trung thành | |
| jurar en falsođộng từ | động từ | Nói dối; phạm tội khai man |
| jurar venganza | Thề trả thù | |
| jura de cuentas | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cơ quan cảnh sát
- Cơ quan cảnh sát, đặc biệt là quân cảnh trước Hiệp định Hòa bình năm 1992the police institution, especially the military police before the 1992 Peace Accords
Họ từ (word family)
cùng gốc juraNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh