Dịch

jurado

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/xuˈɾado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tuyên thệ, đã tuyên thệtính từsworn in
  2. Bồi thẩm viêndanh từjuror, juryman, juryperson (member of a jury [sense 1])
  3. Phân từ quá khứ của jurarđộng từpast participle of jurar
  4. Họ Juradodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juradoDạng gốc (base form)
  2. juradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. juradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. juradaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

fallo del juradoPhán quyết của bồi thẩm đoàn
gran juradoĐại bồi thẩm đoàn
juicio por juradoXét xử có bồi thẩm đoàn
miembro del juradoThành viên bồi thẩm đoàn
traductor juradoBiên dịch viên tuyên thệ
vigilante juradodanh từVệ sĩ
veredicto del juradoPhán quyết của bồi thẩm đoàn
enemigo juradoChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Giám khảo
  1. Giám khảo, thành viên ban giám khảojudge (member of a jury [sense 2]; officiator of a competitive event)

Họ từ (word family)

cùng gốc jurado

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể thuật lại cho bồi thẩm đoàn xem chuyện gì đã xảy ra không?
  • .Bồi thẩm đoàn đã nghị án suốt ba ngày.
  • .Bồi thẩm đoàn tuyên bố bị cáo có tội.

AI