jurado
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/xuˈɾado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tuyên thệ, đã tuyên thệtính từsworn in
- Bồi thẩm viêndanh từjuror, juryman, juryperson (member of a jury [sense 1])
- Phân từ quá khứ của jurarđộng từpast participle of jurar
- Họ Juradodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fallo del jurado | Phán quyết của bồi thẩm đoàn | |
| gran jurado | Đại bồi thẩm đoàn | |
| juicio por jurado | Xét xử có bồi thẩm đoàn | |
| miembro del jurado | Thành viên bồi thẩm đoàn | |
| traductor jurado | Biên dịch viên tuyên thệ | |
| vigilante juradodanh từ | danh từ | Vệ sĩ |
| veredicto del jurado | Phán quyết của bồi thẩm đoàn | |
| enemigo jurado | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Giám khảo
- Giám khảo, thành viên ban giám khảojudge (member of a jury [sense 2]; officiator of a competitive event)
Họ từ (word family)
cùng gốc juradoVí dụ
- ¿ ?Bạn có thể thuật lại cho bồi thẩm đoàn xem chuyện gì đã xảy ra không?
- .Bồi thẩm đoàn đã nghị án suốt ba ngày.
- .Bồi thẩm đoàn tuyên bố bị cáo có tội.