Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bồi thẩm đoàndanh từA group of individuals chosen from the general population to hear and decide a case in a court of law.
- Ban giám khảodanh từA group of judges in a competition.
- Xét xử bằng bồi thẩm đoàn, chấm thiđộng từTo judge by means of a jury.
- Tạm thời, chắp vátính từkhông so sánh (not comparable)For temporary use; applied to a temporary contrivance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on a jurytrong bồi thẩm đoànto be/sit/serve on a juryđược làm/ngồi/phục vụ trong bồi thẩm đoàn
- by jurybởi bồi thẩm đoànthe right to trial by juryquyền được xét xử bởi bồi thẩm đoàn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grand jurydanh từ | danh từ | Đại bồi thẩm đoàn |
| jury dutydanh từ | danh từ | Nghĩa vụ bồi thẩm đoàn |
| jury trialdanh từ | danh từ | Phiên tòa xét xử có bồi thẩm đoàn |
| jury verdict | Phán quyết của bồi thẩm đoàn | |
| member of the jury | Thành viên bồi thẩm đoàn | |
| serve on a jury | Tham gia bồi thẩm đoàn | |
| jury boxdanh từ | danh từ | Khu vực trong phòng xử án nơi bồi thẩm đoàn ngồi trong phiên tòa |
| hung jurydanh từ | danh từ | Bồi thẩm đoàn bế tắc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khán giả đêm công diễn
- The audience attending the first night of a performance, whose reaction may determine whether it succeeds or fails.
Họ từ (word family)
cùng gốc jury- juryoHạng đấu cao thứ hai trong môn đấu vật sumo, dưới makuuchi và trên makushita; Rikishi lúc này đã nhận được lươngdanh từ
- jurylessKhông có bồi thẩm đoàntính từ
- jurymastCột buồm tạm thời được xây dựng khi tàu bị tháo cột buồm, thường là khi thời tiết khắc nghiệtdanh từ
- jurywomanNữ bồi thẩm đoàndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạijure
- từ tiếng Anglo-Normanjuree
- từ tiếng Latinh trung đạiiūrāta
tính từ
- từ tiếng Pháp cổajurie
- từ tiếng Latinhadiūtō
- từ tiếng Frank*garu“ready, prepared”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bồi thẩm đoàn đã tin Tom.
- .Khán giả đêm công diễn đầu tiên thường định đoạt số phận của cả mùa diễn.
- () tham gia vào ban hội thẩm, ngồi ghế hội thẩm
Xuất hiện ở từ khác
- judgedễ nhầmJury là bồi thẩm đoàn đánh giá bằng chứng và ra khuyến nghị; judge là thẩm phán có quyền ra phán quyết theo pháp luật.