Dịch

jury

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈd͡ʒʊəɹi/US/ˈd͡ʒʊɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bồi thẩm đoàndanh từA group of individuals chosen from the general population to hear and decide a case in a court of law.
  2. Ban giám khảodanh từA group of judges in a competition.
  3. Xét xử bằng bồi thẩm đoàn, chấm thiđộng từTo judge by means of a jury.
  4. Tạm thời, chắp vátính từkhông so sánh (not comparable)For temporary use; applied to a temporary contrivance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juryNguyên thể (infinitive)
  2. juriesSố nhiều (plural)
  3. juriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. juryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a jurytrong bồi thẩm đoànto be/sit/serve on a juryđược làm/ngồi/phục vụ trong bồi thẩm đoàn
  • by jurybởi bồi thẩm đoànthe right to trial by juryquyền được xét xử bởi bồi thẩm đoàn

Cụm từ (phrase)

grand jurydanh từĐại bồi thẩm đoàn
jury dutydanh từNghĩa vụ bồi thẩm đoàn
jury trialdanh từPhiên tòa xét xử có bồi thẩm đoàn
jury verdictPhán quyết của bồi thẩm đoàn
member of the juryThành viên bồi thẩm đoàn
serve on a juryTham gia bồi thẩm đoàn
jury boxdanh từKhu vực trong phòng xử án nơi bồi thẩm đoàn ngồi trong phiên tòa
hung jurydanh từBồi thẩm đoàn bế tắc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khán giả đêm công diễn
  1. The audience attending the first night of a performance, whose reaction may determine whether it succeeds or fails.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạijure
  2. từ tiếng Anglo-Normanjuree
  3. từ tiếng Latinh trung đạiiūrāta
tính từ
  1. từ tiếng Pháp cổajurie
  2. từ tiếng Latinhadiūtō
  3. từ tiếng Frank*garu“ready, prepared”

Ví dụ

  • .Bồi thẩm đoàn đã tin Tom.
  • .Khán giả đêm công diễn đầu tiên thường định đoạt số phận của cả mùa diễn.
  • () tham gia vào ban hội thẩm, ngồi ghế hội thẩm

AI