Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đặt xuống, nằm xuốngđộng từngoại động từ (transitive)To put down; to lay down; to deposit; to lay aside; to put away.
- Truất khỏi chứcđộng từngoại động từ (transitive)To remove (a leader) from (high) office without killing (them).
- Đưa lời khaiđộng từnội động từ (intransitive)To give evidence or testimony, especially in response to interrogation during a deposition.
- Thẩm vấn, lấy lời khaiđộng từngoại động từ (transitive)To interrogate and elicit testimony from during a deposition, typically by a lawyer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- depose sblật đổ ai
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tuyên thệ
- nội động từ (intransitive)To take or swear an oath.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdeposer
Ví dụ
- thêm bùn lắng xuống trên đó
- , một bạo chúa cai trị thần dân của mình, và vì thế đáng bị truất khỏi ngai.
- .Hãy làm chứng cho lập luận của anh trong phiên tòa công lý.
Họ từ (word family)
cùng gốc deposeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- removeđồng nghĩaphế bế, hạ bệ lãnh đạo