Dịch

deponent

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có nghĩa chủ động nhưng được chia động từ như thể nó được sử dụng với một giọng khác (chẳng hạn như ở thể bị động)tính từkhông so sánh (not comparable)Having an active meaning, but conjugating as though it were being used with a different voice (such as the passive).
  2. Nhân chứng; đặc biệt là người cung cấp thông tin có tuyên thệ, trong lời khai liên quan đến những sự kiện mà người đó biếtdanh từA witness; especially one who gives information under oath, in a deposition concerning facts known to him or her.
  3. Động từ phụdanh từA deponent verb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deponentDạng gốc (base form)
  2. deponentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

semi-deponenttính từ, danh từCủa một động từ có hệ thống hiện tại là bình thường nhưng có hệ thống hoàn hảo là biểu thức

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdēpōnēns“laying aside”

AI