Nghĩa chính
- Có nghĩa chủ động nhưng được chia động từ như thể nó được sử dụng với một giọng khác (chẳng hạn như ở thể bị động)tính từkhông so sánh (not comparable)Having an active meaning, but conjugating as though it were being used with a different voice (such as the passive).
- Nhân chứng; đặc biệt là người cung cấp thông tin có tuyên thệ, trong lời khai liên quan đến những sự kiện mà người đó biếtdanh từA witness; especially one who gives information under oath, in a deposition concerning facts known to him or her.
- Động từ phụdanh từA deponent verb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deponentDạng gốc (base form)
- deponentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semi-deponenttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của một động từ có hệ thống hiện tại là bình thường nhưng có hệ thống hoàn hảo là biểu thức |
Họ từ (word family)
cùng gốc deponentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdēpōnēns“laying aside”