Dịch

penurious

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Keo kiệt; quá rẻtính từMiserly; excessively cheap.
  2. Không dồi dào; gầy; ít ỏitính từNot bountiful; thin; scant.
  3. Nghèo khó; đang thèm tiềntính từImpoverished; wanting for money.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạipēnūriōsus

Ví dụ

  • ; eighty-thousand .
  • .
  • , .

AI