Dịch

pinched

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hóp lại, quắt lạitính từVery thin, as if drawn together.
  2. Hốc hác, tiều tụytính từTense and pale from cold, worry, or hunger.
  3. Túng thiếu, eo hẹptính từFinancially hurt or damaged.
  4. Bị chèn éptính từCompressed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pinchedDạng gốc (base form)
  2. more pinchedSo sánh hơn (comparative)
  3. most pinchedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , […]Cái miệng mỏng, quắt lại của ông chẳng khác gì một dấu vết […]
  • , . , .Nếu môn thể thao khiến bạn dễ bị cử động cổ mạnh, bạn có nguy cơ bị chèn ép dây thần kinh. Dây thần kinh bị chèn ép xảy ra khi đĩa đệm cổ bị rách, chất nhầy từ trong đĩa đệm chèn lên dây thần kinh.
  • .Cô ấy véo em gái mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Túng thiếu

AI