Nghĩa chính
- Không một xu dính túi, nghèo kiết xáctính từkhông so sánh (not comparable)Lacking even the smallest amount of money.
- Không dùng đồng xu pennytính từkhông so sánh (not comparable)Of a country's system of money, abstaining from the use of penny coins, despite having fully decimalized currency, by means of rounding of cash transactions (but not necessarily of cashless ones).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| die penniless | Chết trong cảnh bần hàn | |
| leave someone penniless | Khiến ai trắng tay | |
| penniless-benchdanh từ | danh từ | Chiếc ghế dài ven đường |
Ví dụ
- , .Một đô la và một phần tư có vẻ là số tiền nhỏ, nhưng nếu bạn hoàn toàn không một xu dính túi thì nó cũng chẳng khác gì một nghìn đô la.
- 2013 .Canada đã trở thành một quốc gia không dùng đồng penny vào năm 2013 chỉ bằng cách làm tròn các giao dịch tiền mặt đến 5 xu gần nhất mà không thay đổi bất cứ điều gì khác.
- .Anh ta là một con bạc rỗng túi.
Họ từ (word family)
cùng gốc pennilessNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipenyles
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha