Dịch

hard up

tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˌhɑːd ˈʌp/US/ˌhɑɹd ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Thiếu tiền; không đủ tiền; trong những khó khăn về tài chínhtính từLacking money; impecunious; in financial difficulties.
  2. Thiếu bất cứ thứ gìtính từLacking anything.
  3. Tuyệt vọngtính từDesperate.
  4. Đồng nghĩa với harden upđộng từSynonym of harden up (to become or make hard)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hard upNguyên thể (infinitive)
  2. hards upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. harded upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. harding upPhân từ I (present participle)
  5. more hard upSo sánh hơn (comparative)
  6. most hard upSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

be hard upcụm từCạn túi, cháy túi, hết tiền
be hard up forcụm từBí không bới đâu ra, bế tắc không tìm đâu ra (cái gì...)

Ví dụ

  • , , . , , . , , […]
  • .
  • ? .

AI