Nghĩa chính
- Thiếu tiền; không đủ tiền; trong những khó khăn về tài chínhtính từLacking money; impecunious; in financial difficulties.
- Thiếu bất cứ thứ gìtính từLacking anything.
- Tuyệt vọngtính từDesperate.
- Đồng nghĩa với harden upđộng từSynonym of harden up (to become or make hard)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hard upNguyên thể (infinitive)
- hards upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- harded upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- harding upPhân từ I (present participle)
- more hard upSo sánh hơn (comparative)
- most hard upSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be hard upcụm từ | cụm từ | Cạn túi, cháy túi, hết tiền |
| be hard up forcụm từ | cụm từ | Bí không bới đâu ra, bế tắc không tìm đâu ra (cái gì...) |
Ví dụ
- , , . , , . , , […]
- .
- ? .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung