Dịch

pennilessness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của việc không có xu dính túidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being penniless.
  2. Đồng nghĩa với destitutiondanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of destitution (“extreme poverty”).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc pennilessness

Ví dụ

  • , ( , $2 ) .

AI