pennilessness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc chất lượng của việc không có xu dính túidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being penniless.
- Đồng nghĩa với destitutiondanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of destitution (“extreme poverty”).
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pennilessnessVí dụ
- , ( , $2 ) .