Dịch

privation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái bị tước đoạt hoặc thiếu một thuộc tính trước đây hoặc được sở hữu đúng cách; sự mất mát hoặc vắng mặt của một thuộc tính như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being deprived of or lacking an attribute formerly or properly possessed; the loss or absence of such an attribute.
  2. Tình trạng rất nghèo và thiếu những nhu cầu cơ bản của cuộc sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being very poor, and lacking the basic necessities of life.
  3. Hành động tước đi những nhu cầu cơ bản của ai đó; sự thiếu thốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of depriving someone of such basic necessities; deprivation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. privationDạng gốc (base form)
  2. privationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Xuống cấp hoặc đình chỉ văn phòng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Degradation or suspension from an office.

Ví dụ

  • chịu nhiều thiếu thốn
  • sống trong cảnh thiếu thốn
  • [ American's] , ; , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprivacioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạiprivation
  3. từ tiếng Pháp cổprivacion

AI