Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cần hoặc muốn cực độ; sự thiếu thốn, sự nghèo đói; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Extreme need or want; destitution, poverty; (countable) an instance of this.
- Thường theo sau là of: thiếu thứ gì đó; sự thiếu thốn, sự khan hiếmdanh từđếm được (countable)Often followed by of: a lack of something; a dearth, a scarcity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- penuryDạng gốc (base form)
- penuriesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính keo kiệt
- không đếm được (uncountable)Tính keo kiệt; tính keo kiệtThe quality of being miserly; miserliness, parsimoniousness, stinginess.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipenuri
- từ tiếng Latinhpēnūria“need, scarcity, want”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*peh₁-“to hate; to hurt”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc penuryVí dụ
- : lippes .
- ! , , / , land's .
- , : […]