Dịch

penury

danh từ (noun)
UK/ˈpɛnjʊɹi/US/ˈpɛnjəɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cần hoặc muốn cực độ; sự thiếu thốn, sự nghèo đói; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Extreme need or want; destitution, poverty; (countable) an instance of this.
  2. Thường theo sau là of: thiếu thứ gì đó; sự thiếu thốn, sự khan hiếmdanh từđếm được (countable)Often followed by of: a lack of something; a dearth, a scarcity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. penuryDạng gốc (base form)
  2. penuriesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính keo kiệt
  1. không đếm được (uncountable)Tính keo kiệt; tính keo kiệtThe quality of being miserly; miserliness, parsimoniousness, stinginess.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipenuri
  2. từ tiếng Latinhpēnūria“need, scarcity, want”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*peh₁-“to hate; to hurt”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • : lippes .
  • ! , , / , land's .
  • , : […]

AI