Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Nặng nề, đầy tảitính từBurdened by some heavy load; packed.
- Đã nạp đạntính từHaving a live round of ammunition in the chamber.
- Giàu có, rất giàutính từPossessing great wealth.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của loadđộng từsimple past and past participle of load
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loadedDạng gốc (base form)
- more loadedSo sánh hơn (comparative)
- most loadedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- loaded (with sth)chở cái gì, chất cái gìa truck loaded with suppliesmột chiếc xe tải chở hàng tiếp tế
- loaded with sthđầy cái gì
- loaded in favour of sb/sthcó lợi cho ai/cái gì
- loaded against sb/sthbất lợi cho ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loaded dicedanh từ | danh từ | Lợi thế bất chính |
| loaded gun | Súng đã nạp đạn | |
| loaded questiondanh từ | danh từ | Câu hỏi gài |
| loaded worddanh từ | danh từ | Các từ, cụm từ hoặc thành ngữ có ý nghĩa tích cực hoặc tiêu cực mạnh mẽ ngoài định nghĩa thông thường của nó |
| loaded marchdanh từ | danh từ | Cuộc di chuyển đi bộ của những người lính, để đáp ứng yêu cầu của cuộc diễn tập, phải hành quân quãng đường dài với tốc độ tối đa trong khi mang theo đầy đủ vật tư |
| front-loadedtính từ | tính từ | Được tải ngay từ đầu với phí; đặc biệt là một số quỹ tương hỗ và chứng khoán khác |
| fully-loadedtính từ | tính từ | Với tất cả các tính năng và tùy chọn |
| spring-loadedtính từ | tính từ | Của một thiết bị cơ khí, có chứa một lò xo giữ một bộ phận ở một vị trí cụ thể |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Say rượu
- Drunk.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc loadedNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Let’s ; .Cứ để cái TV lại đi; xe chất đầy đồ rồi.
- ; heater’s !Đừng giở trò; cái lò sưởi này có nạp đạn đấy!
- ? “!” ? “ don’t , . , ‘, £20 ’, ain’t . don’t I’ve . […]”Anh ta giàu không? “Có chứ!” Anh ta đáng giá bao nhiêu? “Tôi không biết, nhưng tôi sẽ không bao giờ nghèo lại nữa. Khi tôi thấy những thứ trên báo như, ‘Ồ, anh ấy trị giá 20 triệu bảng’, tôi không giàu đến mức đó. Tôi không biết mình đã làm gì với tiền của mình. […]
Xuất hiện ở từ khác
- fairtrái nghĩaThường nói đồng xu bị làm lệch xác suất.