Dịch

cargado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/kaɾˈɡado/

Nghĩa chính

  1. Chở đầy, nặng trĩutính từloaded
  2. Nhiễm điện, căng thẳngtính từcharged
  3. Phân từ quá khứ của cargarđộng từpast participle of cargar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cargadoDạng gốc (base form)
  2. cargaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. cargadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cargadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. cargadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar cargado deChứa đầy
emocionalmente cargadoĐầy cảm xúc
cargadora mixtadanh từĐồng nghĩa với retroexcavadora
cargador de celularCục sạc điện thoại
con la escopeta cargadatrạng từSúng rực lửa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đến mang đầy hoa và quà.
  • .Cà phê này quá đậm đối với tôi.
  • Vgayet.Chúng tôi chưa tải những bao này lên Vgayet.

AI