Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chất đầytính từWeighed down with a load, burdened.
- Nặng nề, đầy rẫytính từHeavy.
- Bị đè nặng, bị áp bứctính từOppressed.
- Quá khứ phân từ của ladeđộng từpast participle of lade
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ladenDạng gốc (base form)
- more ladenSo sánh hơn (comparative)
- most ladenSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- laden (with sth)chất đầy (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)fruit-laden treeCây trĩu quảladen with meaningChứa đựng nhiều ý nghĩaladen with responsibilitiesGánh vác trách nhiệmdebt-ladenCó gánh nặng nợ nầnvalue-ladenLiên quan đến những đánh giá đạo đức chủ quan, đặc biệt khi những đánh giá này mang tính ngầm định và không được kiểm tratheory-ladenÝ nghĩa của nó phụ thuộc vào một tập hợp các nguyên tắc lý thuyết
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Dưới dạng chất hấp phụ hoặc adduct
- In the form of an adsorbate or adduct.
Họ từ (word family)
cùng gốc ladenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những lời nhận xét của anh ta đầy rẫy những ý nghĩa sâu xa.
- .Một khi đã được hấp phụ, việc tái tạo chất hấp phụ và thu hồi các loài được hấp phụ dưới dạng khí là điều dễ dàng.
- ; ; , , .Cỏ được cắt tỉa gọn gàng; cây cối được chăm sóc cẩn thận; những bông hoa, làm cho không khí mộng mơ đầy hương thơm, được sắp xếp thành những nhóm có tính toán với những màu sắc hòa quyện tinh tế.