Dịch

laden

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chất đầytính từWeighed down with a load, burdened.
  2. Nặng nề, đầy rẫytính từHeavy.
  3. Bị đè nặng, bị áp bứctính từOppressed.
  4. Quá khứ phân từ của ladeđộng từpast participle of lade

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ladenDạng gốc (base form)
  2. more ladenSo sánh hơn (comparative)
  3. most ladenSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • laden (with sth)chất đầy (cái gì)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Dưới dạng chất hấp phụ hoặc adduct
  1. In the form of an adsorbate or adduct.

Họ từ (word family)

cùng gốc laden

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Những lời nhận xét của anh ta đầy rẫy những ý nghĩa sâu xa.
  • .Một khi đã được hấp phụ, việc tái tạo chất hấp phụ và thu hồi các loài được hấp phụ dưới dạng khí là điều dễ dàng.
  • ; ; , , .Cỏ được cắt tỉa gọn gàng; cây cối được chăm sóc cẩn thận; những bông hoa, làm cho không khí mộng mơ đầy hương thơm, được sắp xếp thành những nhóm có tính toán với những màu sắc hòa quyện tinh tế.

AI