Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vật dằn, tạ tàudanh từkhông đếm được (uncountable)Heavy material that is placed in the hold of a ship (or in the gondola of a balloon), to provide stability.
- Chỗ dựa tinh thần, điểm tựadanh từkhông đếm được (uncountable)Anything that steadies emotion or the mind.
- Đá dăm, đá ballastdanh từkhông đếm được (uncountable)Coarse gravel or similar material laid to form a bed for roads or railroads, or in making concrete; track ballast.
- Dằn, chất vật dằnđộng từngoại động từ (transitive)To stabilize or load a ship with ballast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ballastNguyên thể (infinitive)
- ballastsSố nhiều (plural)
- ballastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ballastingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)in ballastChỉ có đá dằn và không có hàng hóa làm tảiballast carXe phễu hoặc xe gondola được thiết kế để vận chuyển và rải đá dằn trên đường rayballast tankMột trong số các xe tăng bên ngoài hoặc bên trong được trang bị trên tàu ngầm; khi chứa đầy nước biển, chúng cho phép thuyền chìm; khi được làm trống bằng cách sử dụng sức nổi của khí nén được phục hồi và bình nổi lên trên bề mặt. Các thùng dằn phụ bên trong thân tàu chịu áp lực cho phép tàu ngầm được cắt bớtwater ballastVật nặng ở dạng nước biển có thể được thả hoặc bơm vào két dằn trong tàu khi có yêu cầuballast wagonMột toa xe phễu dùng để chở đá dằn (đá) cho mục đích bảo trì đường raysuccess ballastTrọng lượng bổ sung được thêm vào một chiếc xe chiến thắng hoặc thành công như một điểm chấp
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Vật liệu dằn mái
- không đếm được (uncountable)A material, such as aggregate or precast concrete pavers, which employs its mass and the force of gravity to hold single-ply roof membranes in place.
Họ từ (word family)
cùng gốc ballastNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibar“bare”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “, -- ?” “, --” “Krieger.” “, , , , .”«Ồ, vì cái—cậu đã ném bao nhiêu tiền vào cái dự án vô bổ đó vậy?» «Chà, không hẳn thế vì—» «Krieger.» «Chà, tớ cần vật dằn, và còn gì mô phỏng những khối cocaine tốt hơn là, cậu biết đấy, những khối cocaine.»
- , ; !Mặc dù đường ray đã được rải đá dăm, nhưng nó không ngăn được những đám bụi đỏ từ đất laterit bay mù mịt khi tàu chạy; sau một chuyến đi mở cửa sổ thì việc tắm rửa là bắt buộc!
- […] .Phiền toái là... để làm cho chiếc ô có tác dụng, anh ta sẽ phải mang theo một trọng lượng để dằn nó xuống đến mức làm hỏng toàn bộ thiết bị không thể mang ra nước ngoài được nữa.