Dịch

ballast

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vật dằn, tạ tàudanh từkhông đếm được (uncountable)Heavy material that is placed in the hold of a ship (or in the gondola of a balloon), to provide stability.
  2. Chỗ dựa tinh thần, điểm tựadanh từkhông đếm được (uncountable)Anything that steadies emotion or the mind.
  3. Đá dăm, đá ballastdanh từkhông đếm được (uncountable)Coarse gravel or similar material laid to form a bed for roads or railroads, or in making concrete; track ballast.
  4. Dằn, chất vật dằnđộng từngoại động từ (transitive)To stabilize or load a ship with ballast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ballastNguyên thể (infinitive)
  2. ballastsSố nhiều (plural)
  3. ballastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ballastingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Vật liệu dằn mái
  1. không đếm được (uncountable)A material, such as aggregate or precast concrete pavers, which employs its mass and the force of gravity to hold single-ply roof membranes in place.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibar“bare”

Ví dụ

  • “, -- ?” “, --” “Krieger.” “, , , , .”«Ồ, vì cái—cậu đã ném bao nhiêu tiền vào cái dự án vô bổ đó vậy?» «Chà, không hẳn thế vì—» «Krieger.» «Chà, tớ cần vật dằn, và còn gì mô phỏng những khối cocaine tốt hơn là, cậu biết đấy, những khối cocaine.»
  • , ; !Mặc dù đường ray đã được rải đá dăm, nhưng nó không ngăn được những đám bụi đỏ từ đất laterit bay mù mịt khi tàu chạy; sau một chuyến đi mở cửa sổ thì việc tắm rửa là bắt buộc!
  • […] .Phiền toái là... để làm cho chiếc ô có tác dụng, anh ta sẽ phải mang theo một trọng lượng để dằn nó xuống đến mức làm hỏng toàn bộ thiết bị không thể mang ra nước ngoài được nữa.

AI