Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in ballast
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˈ
b
æ
l
.
ə
s
t
/
Nghĩa chính
1
Chỉ có đá dằn và không có hàng hóa làm tải
cụm giới từ
Having only ballast and no cargo as load.
Ví dụ
He'll
take
the
Mary
in
ballast-you'll
find
her
a
lively
ship
AI
1
Chỉ có đá dằn và không có hàng hóa làm tải
1
Chỉ có đá dằn và không có hàng hóa làm tải
1
Chỉ có đá dằn và không có hàng hóa làm tải