Dịch

in ballast

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ˈbæl.əst/

Nghĩa chính

  1. Chỉ có đá dằn và không có hàng hóa làm tảicụm giới từHaving only ballast and no cargo as load.

Ví dụ

  • ballast-you'll

AI