unloaded
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa chất hàng, chưa nạp đạntính từkhông so sánh (not comparable)Not loaded (in various senses).
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- câu hỏi không có ẩn ý
- .Anh ấy dỡ hàng khỏi xe.
- .Đó là khẩu súng chưa lên đạn.