Dịch

wealthy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈwɛl.θi/US/ˈwɛlθi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giàu cótính từPossessing financial wealth; rich.
  2. Phong phú, dồi dàotính từAbundant in quality or quantity; profuse.
  3. Giới nhà giàu, người giàudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)chỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of rich: the wealthy people of a society or of the world collectively.
  4. Người giàu, kẻ lắm tiềndanh từđếm được (countable)A rich person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wealthyDạng gốc (base form)
  2. wealthiesSố nhiều (plural)
  3. wealthierSo sánh hơn (comparative)
  4. more wealthySo sánh hơn (comparative)
  5. wealthiestSo sánh nhất (superlative)
  6. most wealthySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

grow wealthyTrở nên giàu có
wealthy backgroundGia thế giàu có
wealthy businessmanDoanh nhân giàu có
wealthy eliteTầng lớp thượng lưu giàu có
wealthy familyGia đình giàu có
wealthy nationQuốc gia giàu có
independently wealthytính từGiàu có tự thân
early to bed, early to rise, makes a man healthy, wealthy and wisecụm từAi có thói quen đi ngủ sớm và thức dậy sớm sẽ gặt hái nhiều thành công hơn trong cuộc sống

Nguồn gốc (etymology)

wealth-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiwelthy

Ví dụ

  • , , , , ox-carts .Khi người ta chuyển sang nuôi nhốt gia súc qua nhiều năm, hoặc nếu lúc đầu họ đã giàu có hơn, số tiền đó sẽ được dùng để xây nhà và mua tôn lợp mái, hoặc mua xe đạp, xe bò kéo và bò giống.
  • : .Tầng lớp giàu có đóng phần lớn tiền thuế nhưng giới siêu giàu hầu như chẳng đóng đồng nào: họ nắm giữ cổ phiếu cùng bất động sản và sống dựa vào các khoản nợ vay thế chấp bằng chính số tài sản đó.
  • , pre-flapper , flask-bearing .Bernice là một câu chuyện hay, đầy châm biếm về sự ghen tị và những người trẻ tuổi giàu có thời kỳ tiền kinh doanh, khi một cô gái có mái tóc bồng bềnh bị những lưỡi dao mang bình cố gắng siết chặt cô ấy cho rằng đã lỏng lẻo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI