Nghĩa chính
- Giàu cótính từPossessing financial wealth; rich.
- Phong phú, dồi dàotính từAbundant in quality or quantity; profuse.
- Giới nhà giàu, người giàudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)chỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of rich: the wealthy people of a society or of the world collectively.
- Người giàu, kẻ lắm tiềndanh từđếm được (countable)A rich person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wealthyDạng gốc (base form)
- wealthiesSố nhiều (plural)
- wealthierSo sánh hơn (comparative)
- more wealthySo sánh hơn (comparative)
- wealthiestSo sánh nhất (superlative)
- most wealthySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grow wealthy | Trở nên giàu có | |
| wealthy background | Gia thế giàu có | |
| wealthy businessman | Doanh nhân giàu có | |
| wealthy elite | Tầng lớp thượng lưu giàu có | |
| wealthy family | Gia đình giàu có | |
| wealthy nation | Quốc gia giàu có | |
| independently wealthytính từ | tính từ | Giàu có tự thân |
| early to bed, early to rise, makes a man healthy, wealthy and wisecụm từ | cụm từ | Ai có thói quen đi ngủ sớm và thức dậy sớm sẽ gặt hái nhiều thành công hơn trong cuộc sống |
Ví dụ
- , , , , ox-carts .Khi người ta chuyển sang nuôi nhốt gia súc qua nhiều năm, hoặc nếu lúc đầu họ đã giàu có hơn, số tiền đó sẽ được dùng để xây nhà và mua tôn lợp mái, hoặc mua xe đạp, xe bò kéo và bò giống.
- : .Tầng lớp giàu có đóng phần lớn tiền thuế nhưng giới siêu giàu hầu như chẳng đóng đồng nào: họ nắm giữ cổ phiếu cùng bất động sản và sống dựa vào các khoản nợ vay thế chấp bằng chính số tài sản đó.
- , pre-flapper , flask-bearing .Bernice là một câu chuyện hay, đầy châm biếm về sự ghen tị và những người trẻ tuổi giàu có thời kỳ tiền kinh doanh, khi một cô gái có mái tóc bồng bềnh bị những lưỡi dao mang bình cố gắng siết chặt cô ấy cho rằng đã lỏng lẻo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa