Dịch

well-paid

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được tr lưng hậutính từAdequately paid; receiving sufficient to liberal compensation for work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. well-paidDạng gốc (base form)
  2. more well-paidSo sánh hơn (comparative)
  3. most well-paidSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

highly well-paidĐược trả lương rất cao
well-paid jobCông việc lương cao
well-paid positionVị trí lương cao
well-paid workCông việc được trả lương tốt

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

wellpaid

  1. từ tiếng Anh trung đạiwel-paied

Ví dụ

  • .Algeria cần tạo ra những công việc được trả lương cao.
  • .Anh ấy đã tìm được một công việc được trả lương cao.
  • .Họ hy vọng có thể tìm được một công việc lương cao.

AI