well-paid
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được tr lưng hậutính từAdequately paid; receiving sufficient to liberal compensation for work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- well-paidDạng gốc (base form)
- more well-paidSo sánh hơn (comparative)
- most well-paidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly well-paid | Được trả lương rất cao | |
| well-paid job | Công việc lương cao | |
| well-paid position | Vị trí lương cao | |
| well-paid work | Công việc được trả lương tốt |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Algeria cần tạo ra những công việc được trả lương cao.
- .Anh ấy đã tìm được một công việc được trả lương cao.
- .Họ hy vọng có thể tìm được một công việc lương cao.