better-paid
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kiếm được mức lương tốt hơn những người kháctính từThat earns a better wage than others.
- Mang lại mức lương cao hơn so với các công việc kháctính từThat provides better pay than other employment.
Ví dụ
- ( ) . , .
- .
- Ziri .