Dịch

better-paid

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kiếm được mức lương tốt hơn những người kháctính từThat earns a better wage than others.
  2. Mang lại mức lương cao hơn so với các công việc kháctính từThat provides better pay than other employment.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ( ) . , .
  • .
  • Ziri .

AI