Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wealthily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách giàu có
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a wealthy way.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
richly
Nguồn gốc
(etymology)
wealthy
+
-ly
Ví dụ
He
is
now
wealthily
retired
except
for
his
activity
as
owner
of
the
Marlins
but
he
doesnt
plan
to
stay
permanent
so
he
is
considering
"
two
or
three
"
other
enterprises
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
wealthily
wealth
y
Giàu có
tính từ, danh từ
wealth
Sự giàu có
danh từ
wealthi
ness
Sự giàu có; sở hữu của cải
danh từ
AI
1
Một cách giàu có
1
Một cách giàu có
1
Một cách giàu có