Nghĩa chính
- Làm cho nghèo đitính từReduced to poverty.
- Thiếu hụt, nghèo nàn, suy giảmtính từHaving lost a component, an ingredient, a faculty or a feature; rendered poor in something; depleted.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của impoverishđộng từsimple past and past participle of impoverish
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impoverishedDạng gốc (base form)
- more impoverishedSo sánh hơn (comparative)
- most impoverishedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc impoverishedXuất hiện ở từ khác
- poorđồng nghĩaTrang trọng hơn, chỉ hoàn cảnh bị đẩy vào cảnh bần cùng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] 28 , ( ) 1960, .Nó đã ngừng xuất bản trong 28 năm, trước khi một ấn bản (nay hiếm) được xuất bản năm 1960, bị làm cho nghèo nàn đi do bị lược bỏ hết các trích dẫn.
- .Algeria không phải là một quốc gia nghèo nàn.
- .Anh ấy là một nhạc sĩ nghèo túng.