Dịch

necessitous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiếu; yêu cầutính từLacking; required.
  2. Cần thiết; không thể tránh khỏitính từNecessary; unavoidable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. necessitousDạng gốc (base form)
  2. more necessitousSo sánh hơn (comparative)
  3. most necessitousSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thiếu thốn
  1. Thiếu thốn, bần cùng, nghèo túng, nghèo khóNeedy, indigent, destitute, poor.

Ví dụ

  • sống trong hoàn cảnh nghèo túng
  • .
  • , , .

AI