Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiếu; yêu cầutính từLacking; required.
- Cần thiết; không thể tránh khỏitính từNecessary; unavoidable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- necessitousDạng gốc (base form)
- more necessitousSo sánh hơn (comparative)
- most necessitousSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thiếu thốn
- Thiếu thốn, bần cùng, nghèo túng, nghèo khóNeedy, indigent, destitute, poor.
Ví dụ
- sống trong hoàn cảnh nghèo túng
- .
- , , .