Dịch

necessity

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự cần thiết; phần tất yếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being necessary, unavoidable, or absolutely requisite.
  2. Cảnh túng thiếu, sự nghèo khổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being needy; desperate need; lack.
  3. Nhu yếu phẩm, thứ thiết yếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something necessary; a requisite; something indispensable.
  4. Quy luật tất yếu, sự ép buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which makes an act or an event unavoidable; an irresistible force; overruling power.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. necessityDạng gốc (base form)
  2. necessitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • necessity for sthsự cần thiết của cái gìWe recognize the necessity for a written agreement.Chúng tôi nhận thấy sự cần thiết của một thỏa thuận bằng văn bản.
  • necessity of (doing) sthsự cần thiết của việc làm gìWe were discussing the necessity of employing more staff.Chúng tôi đang thảo luận về sự cần thiết của việc thuê thêm nhân viên.
  • necessity (for sb) to do sthsự cần thiết (cho ai) phải làm gìThere had never been any necessity for her to go out to work.Chưa bao giờ có sự cần thiết cho cô ấy phải đi làm.
  • of necessitytất yếuThis is, of necessity, a brief and incomplete account.Đây tất yếu là một bản tường thuật ngắn gọn và chưa đầy đủ.
  • out of necessityvì bắt buộcHe is changing job out of necessity, not because he particularly wants to.Anh ấy chuyển việc vì bắt buộc, chứ không phải vì anh ấy đặc biệt muốn.

Cụm từ (phrase)

absolute necessityĐiều tuyệt đối cần thiết
economic necessityTất yếu kinh tế
of necessityTất yếu
out of necessityDo bắt buộc
make a virtue of necessityđộng từBất đắc dĩ phải làm điều không ưng mà cứ phải vui vẻ; đừng chẳng được mà vẫn cứ kể công; bắt chẳng được tha ra làm phúc
necessity is the mother of inventioncụm từCó khó mới sinh khôn
necessity knows no lawcụm từTùy cơ ứng biến
necessity moneydanh từLoại tiền đúc tạm thời, được phát hành ở những nơi không có tiền đúc thông thường, đôi khi bao gồm da hoặc gỗ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thuyết tất định
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The negation of freedom in voluntary action; the subjection of all phenomena, whether material or spiritual, to inevitable causation; necessitarianism.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinecessite
  2. từ tiếng Pháp cổnecessite
  3. từ tiếng Latinhnecessitās“unavoidableness, compulsion, exigency, necessity”

Cùng gốc (doublet)Necessitas

Ví dụ

  • .Giáo dục công chúng về một số hiểu lầm làm nảy sinh nỗi sợ rằng các gia đình phi truyền thống chắc chắn sẽ gây bất lợi cho sự phát triển của trẻ em được nhận nuôi.
  • , , .Thật vô ích khi một người nghĩ đến việc tìm kiếm Chúa trong cảnh khốn cùng và ngặt nghèo của mình, nếu người đó không tìm kiếm Chúa trong các giới răn và không tìm thấy niềm vui trong đó.
  • / / Hãy tìm kiếm những nhu cầu cơ bản giản đơn, quên đi những muộn phiền và xung đột của bạn.

AI