Nghĩa chính
- Nhất thiếttrạng từInevitably; of necessity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- necessarilyDạng gốc (base form)
- more necessarilySo sánh hơn (comparative)
- most necessarilySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| necessarily imply | Nhất thiết ngụ ý | |
| necessarily mean | Nhất thiết có nghĩa là | |
| not necessarilycụm từ | cụm từ | Không nhất thiết |
Ví dụ
- .Không nhất thiết con cái có được đạo đức từ cha mẹ.
- .Không nhất thiết phải như vậy.
- không nhất thiết, chưa hẳn chưa hẳn đã là
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhất thiết
Họ từ (word family)
cùng gốc necessarilyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung