Dịch

necessarily

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈnɛs.ə.sə.ɹɪ.li/US/ˌnɛs.əˈsɛɹ.ə.li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhất thiếttrạng từInevitably; of necessity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. necessarilyDạng gốc (base form)
  2. more necessarilySo sánh hơn (comparative)
  3. most necessarilySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

necessarily implyNhất thiết ngụ ý
necessarily meanNhất thiết có nghĩa là
not necessarilycụm từKhông nhất thiết

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Không nhất thiết con cái có được đạo đức từ cha mẹ.
  • .Không nhất thiết phải như vậy.
  • không nhất thiết, chưa hẳn chưa hẳn đã là

AI