必
HSK5
Hay gặpHán-Việt: tất
bì
Nghĩa chính
- Chắc chắn, tất yếucertainly
- Phải, ắt, nhất địnhmust
- Sẽ, ắt sẽ, nhất địnhwill
- Tất yếu, nhất thiết, ắtnecessarily
Chữ và bộ thủ (character, radical)
必
bìtất
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)5 nét
surely, most certainly; mustNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- Tôi phải đi ngủ.
- 。Tôi phải đi ngủ.
- 。Bạn không cần phải ăn nó.