Dịch

not necessarily

cụm từ (phrase)
UK/ˈnɒt ˈnɛs.ə.sə.ɹɪ.li/US/ˈnɑt ˌnɛs.əˈsɛɹ.ə.li/

Nghĩa chính

  1. Không nhất thiếtcụm từPossibly, but not absolutely or certainly.

Ví dụ

  • , ... .Một bộ phim phải có mở đầu, phần thân và phần kết... nhưng không nhất thiết phải theo thứ tự đó.
  • ! .
  • .

AI