Dịch

unnecessary

A2TOEICtính từ (adjective)
UK/ʌnˈnɛs.əˌsɛɹ.ɪ/US/ʌnˈnɛs.əˌsɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không cần thiếttính từNot needed or necessary.
  2. Thừatính từDone in addition to requirements; unrequired.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unnecessaryDạng gốc (base form)
  2. more unnecessarySo sánh hơn (comparative)
  3. most unnecessarySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is unnecessary to do sthkhông cần làm gìIt was unnecessary to carry out more stringent safety testing.Không cần tiến hành các kiểm tra an toàn khắt khe hơn.
  • it is unnecessary for sb/sth to do sthkhông cần ai làm gìThey argued that it was unnecessary for government to regulate the industry.Họ lập luận rằng chính phủ không cần điều chỉnh ngành công nghiệp này.

Cụm từ (phrase)

unnecessary complicationSự phức tạp không cần thiết
unnecessary delaySự chậm trễ không cần thiết
unnecessary detailChi tiết không cần thiết
unnecessary duplicationSự trùng lặp không cần thiết
unnecessary expenseChi phí không cần thiết
unnecessary riskRủi ro không cần thiết
unnecessary crueltySự tàn ác không đáng có

Ví dụ

  • , , . "."Mọi phương án tiết kiệm có thể đều được xem xét kỹ lưỡng và những chi phí không cần thiết, dù nhỏ đến đâu, đều bị loại bỏ. Công ty không có tiền để chi cho những thứ xa xỉ.
  • .Bạn nên xoá hết những từ không cần thiết ra khỏi luận văn của bạn.
  • .Cái này không cần thiết.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI