Dịch

surplus

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈsɜːpləs/US/ˈsɝˌplʌs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Số thừa, số thặng dưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which remains when use or need is satisfied, or when a limit is reached; excess; overplus; overage.
  2. Thặng dư ngân sáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, an amount in the public treasury at any time greater than is required for the ordinary purposes of the government.
  3. Dư, thừa, thặng dưtính từkhông so sánh (not comparable)Being or constituting a surplus; more than sufficient.
  4. Thanh lý, sa thải do dôi dưđộng từngoại động từ (transitive)To treat as surplus to requirements; to sell off or dismiss from employment, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. surplusNguyên thể (infinitive)
  2. surplusesSố nhiều (plural)
  3. surplusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. surplussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. surplusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. surplusingPhân từ I (present participle)
  7. surplussingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in surplusdư thừaWheat was in surplus that year.Năm đó lúa mì bị dư thừa.
  • surplus to sththừa so với cái gìThese items are surplus to requirements.Những món đồ này hiện không cần thiết đến.

Cụm từ (phrase)

budget surplusThặng dư ngân sách
generate a surplusTạo ra thặng dư
surplus cashTiền mặt dư thừa
surplus foodThực phẩm dư thừa
surplus to requirementstính từDư thừa so với nhu cầu
trade surplusdanh từThặng dư thương mại
surplus valuedanh từGiá trị thặng dư
surplus labourdanh từLao động được thực hiện vượt quá lượng lao động cần thiết để tạo ra tư liệu sinh kế cho người lao động

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tiền quỹ còn dư
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The remainder of a fund appropriated for a particular purpose.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisurplus
  2. từ tiếng Pháp trung đạisurplus

Ví dụ

  • .Chuyến hàng mới nhất đang dư thừa so với nhu cầu của chúng tôi.
  • , […]Nhân viên này được thuê để quản lý các nhà máy nhựa đường và vì công việc anh được tuyển dụng đã hoàn thành, anh bị cho thôi việc diện dôi dư và được chấp thuận chi phí đi lại để trở về.
  • ?Algeria có thặng dư ngân sách không?

AI