excedente
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/eɡsθeˈdente/
Nghĩa chính
- Dư thừa, vượt mứctính từexcessive
- Dư thừa, thặng dưtính từsurplus
- Sự dư thừa, mức vượt quádanh từexcess
- Người đang nghỉ phépdanh từperson on a leave of absence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- excedenteDạng gốc (base form)
- excedentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dư thừa
Họ từ (word family)
cùng gốc excedenteTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chuột Pérez cuối cùng mở một phòng khám cấy răng để giải quyết những thặng dư khổng lồ.
- .Nếu không có thặng dư năng lượng, bữa tiệc sẽ kết thúc nhanh chóng.