Dịch

excedente

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/eɡsθeˈdente/

Nghĩa chính

  1. Dư thừa, vượt mứctính từexcessive
  2. Dư thừa, thặng dưtính từsurplus
  3. Sự dư thừa, mức vượt quádanh từexcess
  4. Người đang nghỉ phépdanh từperson on a leave of absence

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excedenteDạng gốc (base form)
  2. excedentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dư thừa

Họ từ (word family)

cùng gốc excedente
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chuột Pérez cuối cùng mở một phòng khám cấy răng để giải quyết những thặng dư khổng lồ.
  • .Nếu không có thặng dư năng lượng, bữa tiệc sẽ kết thúc nhanh chóng.

AI