Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
surplus to requirements
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
s
ɜː
p
l
ə
s
t
ə
ɹ
ɪ
ˈ
k
w
aɪ
ɹ
m
ə
n
t
s
/
US
/ˈ
s
ɝˌ
p
l
ʌ
s
t
ə
ɹ
ɪ
ˈ
k
w
aɪ
ɹ
m
ə
n
t
s
/
Nghĩa chính
1
Dư thừa so với nhu cầu
tính từ
No longer needed, redundant.
2
Sa thải; việc làm của một người bị chấm dứt
tính từ
Laid off; having one's employment terminated.
AI
1
Dư thừa so với nhu cầu
2
Sa thải
1
Dư thừa so với nhu cầu
2
Sa thải
1
Dư thừa so với nhu cầu
2
Sa thải