Dịch

surplusage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nội dung bào chữa không cần thiết hoặc không liên quan đến vụ án và có thể bị bác bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Matter in pleading which is not necessary or relevant to the case, and may be rejected.
  2. Khoản giải ngân lớn hơn số tiền mà kế toán phải trảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A greater disbursement than the charge of the accountant amounts to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surplusageDạng gốc (base form)
  2. surplusagesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thặng dư
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thặng dư; một sự dư thừaA surplus; a superabundance.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạisurplusagium

Ví dụ

  • .
  • offred , / ; / , […]

AI