Dịch

needless

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không cầntính từNot needed; unnecessary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. needlessDạng gốc (base form)
  2. more needlessSo sánh hơn (comparative)
  3. most needlessSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

needless deathCái chết oan uổng
needless expenseChi tiêu không cần thiết
needless sufferingĐau khổ không đáng có
needless to saytrạng từKhỏi phải nói
needless wasteSự lãng phí vô ích

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Vô cớ
  1. Vô cớ, một cách vô íchNeedlessly, without cause.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

need-less

  1. từ tiếng Anh trung đạineedlees

Ví dụ

  • […] who’d .[...] đó là những sự bộc phát tưởng tượng thừa thãi từ một người luôn phô trương sự khiêm tốn.
  • .Đó là một câu hỏi không cần thiết.
  • !Đừng nói cái không cần thiết phải nói.

AI