Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không cầntính từNot needed; unnecessary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- needlessDạng gốc (base form)
- more needlessSo sánh hơn (comparative)
- most needlessSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| needless death | Cái chết oan uổng | |
| needless expense | Chi tiêu không cần thiết | |
| needless suffering | Đau khổ không đáng có | |
| needless to saytrạng từ | trạng từ | Khỏi phải nói |
| needless waste | Sự lãng phí vô ích |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Vô cớ
- Vô cớ, một cách vô íchNeedlessly, without cause.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc needlessNgôn ngữ khác
Ví dụ
- […] who’d .[...] đó là những sự bộc phát tưởng tượng thừa thãi từ một người luôn phô trương sự khiêm tốn.
- .Đó là một câu hỏi không cần thiết.
- !Đừng nói cái không cần thiết phải nói.